Từ vựng B2

Chủ đề Kỳ nghỉ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

remote

/rɪˈməʊt/ B2

Nghĩa

xa xôi, hẻo lánh adj.

Định nghĩa · Far away from cities and populated areas.

“The homestay sits in a remote village high in the mountains.”Homestay nằm ở một ngôi làng hẻo lánh trên vùng núi cao.

Ghi chú · Xa các nơi khác, khó tới; từ này còn nghĩa "điều khiển từ xa" (remote control).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...