Kho từ › Kỳ nghỉ › remote

remote

B2 adj. 📁 Kỳ nghỉ EVU-UI
xa xôi, hẻo lánh
UK /rɪˈməʊt/ · US /rɪˈməʊt/
The homestay sits in a remote village high in the mountains.
→ Homestay nằm ở một ngôi làng hẻo lánh trên vùng núi cao.
Xa các nơi khác, khó tới; từ này còn nghĩa "điều khiển từ xa" (remote control).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...