Từ vựng B2

Chủ đề Kỳ nghỉ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

winding

/ˈwaɪndɪŋ/ B2

Nghĩa

quanh co, ngoằn ngoèo adj.

Định nghĩa · Having many curves and turns.

“The winding road up the pass made some passengers feel carsick.”Con đường quanh co lên đèo khiến vài hành khách bị say xe.

Ghi chú · Phát âm /ˈwaɪndɪŋ/ (không phải /ˈwɪndɪŋ/); nhiều khúc cua, không thẳng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...