Kho từ › Kỳ nghỉ › winding

winding

B2 adj. 📁 Kỳ nghỉ EVU-UI
quanh co, ngoằn ngoèo
UK /ˈwaɪndɪŋ/ · US /ˈwaɪndɪŋ/
The winding road up the pass made some passengers feel carsick.
→ Con đường quanh co lên đèo khiến vài hành khách bị say xe.
Phát âm /ˈwaɪndɪŋ/ (không phải /ˈwɪndɪŋ/); nhiều khúc cua, không thẳng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...