Từ vựng B2

Chủ đề Kỳ nghỉ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

surrounding

/səˈraʊndɪŋ/ B2

Nghĩa

xung quanh, bao quanh adj.

Định nghĩa · Located around or encircling something.

“From the balcony you can see the surrounding rice fields.”Từ ban công bạn có thể ngắm những cánh đồng lúa xung quanh.

Ghi chú · Danh từ số nhiều "surroundings" = khung cảnh/môi trường xung quanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...