Kho từ › Kỳ nghỉ › terrifying

terrifying

B2 adj. 📁 Kỳ nghỉ EVU-UI
đáng sợ, kinh hoàng
UK /ˈterɪfaɪɪŋ/ · US /ˈterɪfaɪɪŋ/
Crossing that narrow bridge on foot was a terrifying experience.
→ Đi bộ qua cây cầu hẹp đó là một trải nghiệm kinh hoàng.
Họ từ
terrify (v.)terrified (adj.)
Mạnh hơn "frightening/scary"; động từ: terrify; người thấy sợ: terrified.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...