Từ vựng B2

Chủ đề Kỳ nghỉ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

memorable

/ˈmemərəbl/ B2

Nghĩa

đáng nhớ, khó quên adj.

Định nghĩa · Worthy of being remembered or noted.

“Watching the sunrise from the peak was a truly memorable moment.”Ngắm bình minh từ đỉnh núi là một khoảnh khắc thực sự đáng nhớ.

“A memorable holiday is the kind you talk about for years.”Một kỳ nghỉ đáng nhớ là kiểu kỳ nghỉ mà bạn kể lại suốt nhiều năm.

Ghi chú · "a memorable holiday" là collocation mạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...