Kho từ › Kỳ nghỉ › memorable

memorable

B2 adj. 📁 Kỳ nghỉ EVU-UI
đáng nhớ, khó quên
UK /ˈmemərəbl/ · US /ˈmemərəbl/
Watching the sunrise from the peak was a truly memorable moment.
→ Ngắm bình minh từ đỉnh núi là một khoảnh khắc thực sự đáng nhớ.
A memorable holiday is the kind you talk about for years.→ Một kỳ nghỉ đáng nhớ là kiểu kỳ nghỉ mà bạn kể lại suốt nhiều năm.
Họ từ
memory (n.)memorise (v.)
"a memorable holiday" là collocation mạnh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...