impressive
/ɪmˈpresɪv/ B2
Nghĩa
ấn tượng, gây ấn tượng mạnh
adj.
Định nghĩa · Making a strong impression or impact.
“The old citadel is even more impressive when it is lit up at night.”Tòa thành cổ còn ấn tượng hơn khi được thắp sáng vào ban đêm.
Ghi chú · Động từ: impress; danh từ: impression.