Kho từ › Kỳ nghỉ › impressive

impressive

B2 adj. 📁 Kỳ nghỉ EVU-UI
ấn tượng, gây ấn tượng mạnh
UK /ɪmˈpresɪv/ · US /ɪmˈpresɪv/
The old citadel is even more impressive when it is lit up at night.
→ Tòa thành cổ còn ấn tượng hơn khi được thắp sáng vào ban đêm.
Họ từ
impress (v.)impression (n.)
Động từ: impress; danh từ: impression.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...