Từ vựng B2

Chủ đề Kỳ nghỉ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

impressive

/ɪmˈpresɪv/ B2

Nghĩa

ấn tượng, gây ấn tượng mạnh adj.

Định nghĩa · Making a strong impression or impact.

“The old citadel is even more impressive when it is lit up at night.”Tòa thành cổ còn ấn tượng hơn khi được thắp sáng vào ban đêm.

Ghi chú · Động từ: impress; danh từ: impression.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...