Từ vựng B2

Chủ đề Kỳ nghỉ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

delightful

/dɪˈlaɪtfl/ B2

Nghĩa

dễ chịu, đáng yêu, thú vị adj.

Định nghĩa · Very pleasant and enjoyable.

“We spent a delightful afternoon wandering through the flower gardens.”Chúng tôi có một buổi chiều thú vị dạo quanh những vườn hoa.

Ghi chú · Nghĩa "duyên dáng, làm người ta vui thích"; danh từ: delight.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...