Kho từ › Kỳ nghỉ › inconvenient

inconvenient

B2 adj. 📁 Kỳ nghỉ EVU-UI
bất tiện
UK /ˌɪnkənˈviːniənt/ · US /ˌɪnkənˈviːniənt/
The hotel is lovely but a little inconvenient for public transport.
→ Khách sạn rất đẹp nhưng hơi bất tiện về phương tiện công cộng.
Họ từ
convenient (adj.)inconvenience (n.)
Trái nghĩa: convenient (tiện lợi); danh từ: inconvenience.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...