Từ vựng B2

Chủ đề Kỳ nghỉ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

inconvenient

/ˌɪnkənˈviːniənt/ B2

Nghĩa

bất tiện adj.

Định nghĩa · Causing difficulty or trouble.

“The hotel is lovely but a little inconvenient for public transport.”Khách sạn rất đẹp nhưng hơi bất tiện về phương tiện công cộng.

Ghi chú · Trái nghĩa: convenient (tiện lợi); danh từ: inconvenience.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...