Kho từ › Kỳ nghỉ › exceptional

exceptional

B2 adj. 📁 Kỳ nghỉ EVU-UI
đặc biệt xuất sắc, hiếm có
UK /ɪkˈsepʃənl/ · US /ɪkˈsepʃənl/
The food at that little family restaurant was exceptional.
→ Món ăn ở nhà hàng gia đình nhỏ đó thật xuất sắc.
Họ từ
exception (n.)exceptionally (adv.)
Nghĩa "tốt khác thường"; cũng có nghĩa "ngoại lệ, hiếm gặp".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...