Từ vựng B2

Chủ đề Kỳ nghỉ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

exceptional

/ɪkˈsepʃənl/ B2

Nghĩa

đặc biệt xuất sắc, hiếm có adj.

Định nghĩa · Remarkably good or rare.

“The food at that little family restaurant was exceptional.”Món ăn ở nhà hàng gia đình nhỏ đó thật xuất sắc.

Ghi chú · Nghĩa "tốt khác thường"; cũng có nghĩa "ngoại lệ, hiếm gặp".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...