Từ vựng B2

Chủ đề Kỳ nghỉ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

breathtaking

/ˈbreθteɪkɪŋ/ B2

Nghĩa

ngoạn mục, đẹp đến nghẹt thở adj.

Định nghĩa · Extremely beautiful or impressive.

“The view over the terraced fields at dawn was breathtaking.”Cảnh những thửa ruộng bậc thang lúc bình minh đẹp đến nghẹt thở.

Đồng nghĩa stunningspectacular

Ghi chú · Nghĩa đen: làm bạn "nín thở" (breath + taking); gần nghĩa "stunning".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...