exclusive
Nghĩa
Định nghĩa · Available only to a select group of people.
“Guests enjoy exclusive access to a private beach.”Khách được hưởng quyền vào riêng một bãi biển riêng tư.
Ghi chú · Ngôn ngữ quảng cáo: chỉ những người đặc biệt mới dùng được tiện ích.