Từ vựng B2

Chủ đề Kỳ nghỉ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

exhilarating

/ɪɡˈzɪləreɪtɪŋ/ B2

Nghĩa

phấn khích, sảng khoái adj.

Định nghĩa · Causing a feeling of excitement and joy.

“Zip-lining through the forest was an exhilarating experience.”Đu dây cáp xuyên rừng là một trải nghiệm phấn khích.

Họ từ exhilarate (v.)

Ghi chú · Làm bạn thấy hào hứng và tràn đầy năng lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...