exhilarating
/ɪɡˈzɪləreɪtɪŋ/ B2
Nghĩa
phấn khích, sảng khoái
adj.
Định nghĩa · Causing a feeling of excitement and joy.
“Zip-lining through the forest was an exhilarating experience.”Đu dây cáp xuyên rừng là một trải nghiệm phấn khích.
Họ từ
exhilarate (v.)
Ghi chú · Làm bạn thấy hào hứng và tràn đầy năng lượng.