Kho từ › Kỳ nghỉ › exotic

exotic

B2 adj. 📁 Kỳ nghỉ EVU-UI
ngoại lai, lạ mắt (khác với thường ngày)
UK /ɪɡˈzɒtɪk/ · US /ɪɡˈzɒtɪk/
The market was full of exotic fruits we had never tasted before.
→ Khu chợ đầy những loại trái cây lạ mắt mà chúng tôi chưa từng nếm.
Gợi sự khác lạ, kích thích hơn cuộc sống thường nhật.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...