Từ vựng B2

Chủ đề Kỳ nghỉ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

exotic

/ɪɡˈzɒtɪk/ B2

Nghĩa

ngoại lai, lạ mắt (khác với thường ngày) adj.

Định nghĩa · Unusual and different from what is normal.

“The market was full of exotic fruits we had never tasted before.”Khu chợ đầy những loại trái cây lạ mắt mà chúng tôi chưa từng nếm.

Ghi chú · Gợi sự khác lạ, kích thích hơn cuộc sống thường nhật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...