Từ vựng B2

Chủ đề Kỳ nghỉ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

glamorous

/ˈɡlæmərəs/ B2

Nghĩa

hào nhoáng, quyến rũ, sang chảnh adj.

Định nghĩa · Attractive and stylish in a sophisticated way.

“The resort has a glamorous rooftop pool overlooking the sea.”Khu nghỉ dưỡng có một hồ bơi sang chảnh trên sân thượng nhìn ra biển.

Họ từ glamour (n.)

Ghi chú · Danh từ: glamour (Anh-Anh) / glamor (Anh-Mỹ).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...