Kho từ › Kỳ nghỉ › glamorous

glamorous

B2 adj. 📁 Kỳ nghỉ EVU-UI
hào nhoáng, quyến rũ, sang chảnh
UK /ˈɡlæmərəs/ · US /ˈɡlæmərəs/
The resort has a glamorous rooftop pool overlooking the sea.
→ Khu nghỉ dưỡng có một hồ bơi sang chảnh trên sân thượng nhìn ra biển.
Họ từ
glamour (n.)
Danh từ: glamour (Anh-Anh) / glamor (Anh-Mỹ).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...