Kho từ › Kỳ nghỉ › unspoilt

unspoilt

B2 adj. 📁 Kỳ nghỉ EVU-UI
còn nguyên sơ, chưa bị tàn phá
UK /ˌʌnˈspɔɪlt/ · US /ˌʌnˈspɔɪlt/
The island has kept its unspoilt beaches and clear water.
→ Hòn đảo vẫn giữ được những bãi biển nguyên sơ và làn nước trong.
Anh-Anh "unspoilt", Anh-Mỹ "unspoiled"; vẫn ở trạng thái đẹp, tự nhiên.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...