Từ vựng B2

Chủ đề Kỳ nghỉ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

unspoilt

/ˌʌnˈspɔɪlt/ B2

Nghĩa

còn nguyên sơ, chưa bị tàn phá adj.

Định nghĩa · Not changed or damaged by people or events.

“The island has kept its unspoilt beaches and clear water.”Hòn đảo vẫn giữ được những bãi biển nguyên sơ và làn nước trong.

Ghi chú · Anh-Anh "unspoilt", Anh-Mỹ "unspoiled"; vẫn ở trạng thái đẹp, tự nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...