Từ vựng B2

Chủ đề Kỳ nghỉ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

unique

/juˈniːk/ B2

Nghĩa

độc nhất vô nhị, có một không hai adj.

Định nghĩa · Being the only one of its kind.

“The cave offers a unique chance to see thousand-year-old formations.”Hang động mang đến cơ hội có một không hai để ngắm những khối thạch nhũ ngàn năm.

Ghi chú · Nghĩa "đặc biệt đến mức không đâu có"; vốn không đi với "very".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...