unique
Nghĩa
Định nghĩa · Being the only one of its kind.
“The cave offers a unique chance to see thousand-year-old formations.”Hang động mang đến cơ hội có một không hai để ngắm những khối thạch nhũ ngàn năm.
Ghi chú · Nghĩa "đặc biệt đến mức không đâu có"; vốn không đi với "very".