Kho từ › Kỳ nghỉ › unique

unique

B2 adj. 📁 Kỳ nghỉ EVU-UI
độc nhất vô nhị, có một không hai
UK /juˈniːk/ · US /juˈniːk/
The cave offers a unique chance to see thousand-year-old formations.
→ Hang động mang đến cơ hội có một không hai để ngắm những khối thạch nhũ ngàn năm.
Nghĩa "đặc biệt đến mức không đâu có"; vốn không đi với "very".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...