| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˌbiː biː ˈsiː/
|
abbr. |
đài phát thanh - truyền hình quốc gia của Anh
I often listen to the BBC to practise my listening skills.
Tôi thường nghe BBC để luyện kỹ năng nghe.
Chi tiết Viết tắt của British Broadcasting Corporation; đọc từng chữ cái /ˌbiː biː ˈsiː/, nhấn vào chữ cuối.
|
— |
|
/ˌsiː aɪ ˈeɪ/
|
abbr. |
Cục Tình báo Trung ương (Mỹ)
The film is about a CIA agent working undercover.
Bộ phim kể về một điệp viên CIA hoạt động bí mật.
Chi tiết Viết tắt của Central Intelligence Agency; đọc từng chữ cái /ˌsiː aɪ ˈeɪ/.
|
— |
|
/ˌiː ˈjuː/
|
abbr. |
Liên minh châu Âu
Many students dream of studying somewhere in the EU.
Nhiều học viên mơ ước được học ở đâu đó trong EU.
Chi tiết Viết tắt của European Union; đọc từng chữ cái /ˌiː ˈjuː/.
|
— |
|
/ˌef biː ˈaɪ/
|
abbr. |
Cục Điều tra Liên bang (Mỹ)
The FBI was called in to investigate the case.
FBI được gọi đến để điều tra vụ án.
Chi tiết Viết tắt của Federal Bureau of Investigation; đọc từng chữ cái /ˌef biː ˈaɪ/.
|
— |
|
/ˌem aɪ ˈsɪks/
|
abbr. |
cơ quan tình báo mật đối ngoại của Anh
James Bond is famously an MI6 agent.
James Bond nổi tiếng là một điệp viên MI6.
Chi tiết Viết tắt của Military Intelligence 6 (tương đương CIA của Anh); đọc /ˌem aɪ ˈsɪks/.
|
— |
|
/ˌdʌbljuː eɪtʃ ˈəʊ/
|
abbr. |
Tổ chức Y tế Thế giới
The WHO issued new advice on healthy diets.
WHO đưa ra lời khuyên mới về chế độ ăn lành mạnh.
Chi tiết Viết tắt của World Health Organisation; đọc từng chữ cái /ˌdʌbljuː eɪtʃ ˈəʊ/, KHÔNG đọc như từ "who".
|
— |
|
/ˌaɪ ˈdiː/
|
abbr. |
giấy tờ tùy thân; danh tính
You need a photo ID to enter the exam room.
Bạn cần một giấy tờ tùy thân có ảnh để vào phòng thi.
Chi tiết Viết tắt của identity/identification; đọc /ˌaɪ ˈdiː/. Cụm hay gặp: ID card.
|
— |
|
/ˌdʒiː ˈem/
|
abbr. |
biến đổi gen
Some shoppers deliberately avoid GM foods.
Một số người mua hàng cố ý tránh thực phẩm biến đổi gen.
Chi tiết Viết tắt của genetically modified; đọc /ˌdʒiː ˈem/. Thường đứng trước danh từ: GM crops.
|
— |
|
/ˌdiː en ˈeɪ/
|
abbr. |
ADN, phân tử mang thông tin di truyền
DNA testing helped the police solve the crime.
Xét nghiệm ADN giúp cảnh sát phá án.
Chi tiết Viết tắt của deoxyribonucleic acid (chất ở trung tâm tế bào sống); đọc /ˌdiː en ˈeɪ/.
|
— |
|
/ˌef eɪ ˈkjuː/
|
abbr. |
câu hỏi thường gặp
Check the FAQ page before you email support.
Hãy xem trang câu hỏi thường gặp trước khi gửi email cho bộ phận hỗ trợ.
Chi tiết Viết tắt của frequently asked questions; thường đọc từng chữ /ˌef eɪ ˈkjuː/.
|
— |
|
/ˌeɪ keɪ ˈeɪ/
|
abbr. |
còn gọi là, còn có tên là
The author Eric Blair, aka George Orwell, wrote Animal Farm.
Nhà văn Eric Blair, còn gọi là George Orwell, đã viết Trại Súc Vật.
Chi tiết Viết tắt của also known as; đọc /ˌeɪ keɪ ˈeɪ/. Cũng viết thường: aka.
|
— |
|
/ˌaɪ əʊ ˈjuː/
|
abbr. |
giấy ghi nợ
He left an IOU for the money he borrowed.
Anh ấy để lại một giấy ghi nợ cho số tiền đã mượn.
Chi tiết Đọc chệch từ cụm "I owe you" (tôi nợ bạn); đọc /ˌaɪ əʊ ˈjuː/.
|
— |
|
/ˌeɪ tiː ˈem/
|
abbr. |
máy rút tiền tự động
There is an ATM just outside the convenience store.
Có một máy rút tiền ngay bên ngoài cửa hàng tiện lợi.
Chi tiết Viết tắt của automated teller machine (máy rút tiền, thường đặt ngoài ngân hàng); đọc /ˌeɪ tiː ˈem/.
|
— |
|
/ˌeɪ es eɪ ˈpiː/
|
abbr. |
càng sớm càng tốt
Please send me the report ASAP.
Vui lòng gửi cho tôi báo cáo càng sớm càng tốt.
Chi tiết Viết tắt của as soon as possible; đọc từng chữ /ˌeɪ es eɪ ˈpiː/ hoặc như một từ /ˈeɪsæp/.
|
— |
|
/ˈneɪtəʊ/
|
abbr. |
Khối Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương
Several countries joined NATO after the war.
Vài quốc gia gia nhập NATO sau chiến tranh.
Chi tiết Từ đầu chữ (acronym) của North Atlantic Treaty Organisation; đọc thành một từ /ˈneɪtəʊ/.
|
— |
|
/pɪn/
|
abbr. |
mã PIN, mật khẩu số (thẻ ngân hàng)
Never share your PIN with anyone.
Đừng bao giờ chia sẻ mã PIN của bạn với ai.
Chi tiết Acronym của Personal Identity/Identification Number; đọc thành một từ /pɪn/. Nói "PIN number" là thừa chữ "number".
|
— |
|
/sæd/
|
abbr. |
chứng trầm cảm theo mùa
In dark northern winters, some people suffer from SAD.
Vào những mùa đông thiếu nắng ở phương bắc, một số người mắc chứng trầm cảm theo mùa.
Chi tiết Acronym của seasonal affective disorder; đọc thành một từ /sæd/ (trùng âm với "sad" = buồn).
|
— |
|
/ˈeɪwɒl/
|
abbr. |
vắng mặt không phép (thường trong quân đội)
The soldier went AWOL for three days.
Người lính vắng mặt không phép trong ba ngày.
Chi tiết Acronym của absent without leave; đọc thành một từ /ˈeɪwɒl/.
|
— |
|
/ˈleɪzə/
|
n. |
tia laser
The doctor used a laser to correct her eyesight.
Bác sĩ dùng tia laser để chỉnh thị lực cho cô ấy.
Chi tiết Vốn là acronym của "light amplification by stimulated emission of radiation", nay viết thường như từ bình thường; đọc /ˈleɪzə/.
|
— |
|
/ˈreɪdɑː/
|
n. |
ra-đa, thiết bị định vị bằng sóng vô tuyến
The plane suddenly disappeared from the radar.
Chiếc máy bay bỗng biến mất khỏi màn hình ra-đa.
Chi tiết Vốn là acronym của "radio detection and ranging", nay là từ thường; đọc /ˈreɪdɑː/.
|
— |
|
/ˈskuːbə/
|
n. |
bình khí lặn (thiết bị thở khi lặn)
They learned scuba diving on a trip to Nha Trang.
Họ học lặn bình khí trong chuyến đi Nha Trang.
Chi tiết Vốn là acronym của "self-contained underwater breathing apparatus"; đọc /ˈskuːbə/. Cụm hay gặp: scuba diving.
|
— |
|
/ˈsəʊnɑː/
|
n. |
thiết bị định vị thủy âm (dùng dưới nước)
The submarine used sonar to map the seabed.
Tàu ngầm dùng sonar để lập bản đồ đáy biển.
Chi tiết Vốn là acronym của "sound navigation and ranging", nay là từ thường; đọc /ˈsəʊnɑː/.
|
— |
|
/ˈkiːləʊ/
|
n. |
ki-lô (kilôgam)
I bought two kilos of mangoes at the market.
Tôi mua hai ki-lô xoài ở chợ.
Chi tiết Dạng rút gọn (clipping) của kilogram; đọc /ˈkiːləʊ/.
|
— |
|
/ɡɪɡ/
|
n. |
gi-ga (gigabyte); buổi diễn nhạc sống
This phone has 128 gigs of storage.
Chiếc điện thoại này có 128 gi-ga bộ nhớ.
Chi tiết Dạng rút gọn của gigabyte; đọc /ɡɪɡ/. Nghĩa thông dụng khác: buổi biểu diễn âm nhạc.
|
— |
|
/ˈeə kɒn/
|
n. |
máy điều hòa không khí
Turn on the air con, it is boiling in here.
Bật điều hòa lên đi, trong này nóng như thiêu.
Chi tiết Dạng rút gọn của air conditioning; đọc /ˈeə kɒn/.
|
— |
|
/ˈsætnæv/
|
n. |
thiết bị dẫn đường vệ tinh
The satnav guided us straight to the hotel.
Thiết bị dẫn đường đưa chúng tôi thẳng đến khách sạn.
Chi tiết Dạng rút gọn của satellite navigation (system); đọc /ˈsætnæv/.
|
— |
|
/ˈjuːni/
|
n. |
trường đại học (nói thân mật)
My sister is starting uni in Da Nang this autumn.
Em gái tôi bắt đầu vào đại học ở Đà Nẵng mùa thu này.
Chi tiết Dạng rút gọn thân mật của university; đọc /ˈjuːni/. Phổ biến ở Anh và Úc.
|
— |
|
/ˈməʊbaɪl/
|
n. |
điện thoại di động
I left my mobile at home and felt lost all day.
Tôi để quên điện thoại ở nhà và cảm thấy lạc lõng cả ngày.
Chi tiết Rút gọn của mobile phone (Anh-Anh). Anh-Mỹ dùng cell / cellphone.
|
— |
|
/sel/
|
n. |
điện thoại di động (Anh-Mỹ)
Give me a call on my cell when you land.
Gọi cho tôi vào số di động khi bạn hạ cánh nhé.
Chi tiết Dạng rút gọn của cellphone (Anh-Mỹ); đọc /sel/. Anh-Anh dùng "mobile".
|
— |
|
/kɑːbz/
|
n. |
tinh bột, chất bột đường (carbohydrate)
Rice and bread are full of carbs.
Cơm và bánh mì chứa nhiều tinh bột.
Chi tiết Dạng rút gọn của carbohydrates; đọc /kɑːbz/. Thường ở dạng số nhiều.
|
— |
|
/ˈsaɪ faɪ/
|
n. |
khoa học viễn tưởng
He reads a lot of sci-fi novels.
Anh ấy đọc nhiều tiểu thuyết khoa học viễn tưởng.
Chi tiết Dạng rút gọn của science fiction; đọc /ˈsaɪ faɪ/.
|
— |
|
/ˌhaɪ ˈtek/
|
adj. |
công nghệ cao
The company opened a high-tech factory outside the city.
Công ty mở một nhà máy công nghệ cao ở ngoại ô thành phố.
Chi tiết Dạng rút gọn của high technology; đọc /ˌhaɪ ˈtek/. Cũng viết "hi-tech".
|
— |
|
/ˌpiː tiː ˈəʊ/
|
abbr. |
xem tiếp trang sau
At the bottom of the page it said PTO.
Ở cuối trang có ghi PTO.
Chi tiết Viết tắt của "please turn over" (lật sang trang tiếp); chủ yếu dùng khi viết, đọc /ˌpiː tiː ˈəʊ/.
|
— |
|
/ˌpiː ˈes/
|
abbr. |
tái bút
She added a short PS at the end of the letter.
Cô ấy thêm một dòng tái bút ngắn ở cuối lá thư.
Chi tiết Viết tắt của "postscript" (viết thêm ở cuối thư khi muốn nói thêm điều gì đó); đọc /ˌpiː ˈes/.
|
— |
|
/ˌɑːr es viː ˈpiː/
|
abbr. |
vui lòng hồi âm
The invitation asked guests to RSVP by Friday.
Thiệp mời yêu cầu khách hồi âm trước thứ Sáu.
Chi tiết Viết tắt của tiếng Pháp "Repondez s'il vous plait" (xin vui lòng trả lời); ghi ở cuối thiệp mời, đọc /ˌɑːr es viː ˈpiː/.
|
— |
|
/ˌɑːr aɪ ˈpiː/
|
abbr. |
yên nghỉ, an nghỉ (lời tưởng niệm người đã mất)
Many fans posted RIP messages after hearing the news.
Nhiều người hâm mộ đăng những lời an nghỉ sau khi nghe tin.
Chi tiết Viết tắt của "rest in peace" (yên nghỉ); thường khắc trên bia mộ, đọc từng chữ /ˌɑːr aɪ ˈpiː/ hoặc như từ "rip".
|
— |
Đang tải...