Từ vựng B2

Chủ đề Từ trang trọng và thân mật 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

utilise

/ˈjuːtəlaɪz/ B2

Nghĩa

sử dụng, tận dụng (một cách hiệu quả) v.

Định nghĩa · To make effective use of something.

“The lab utilises the latest equipment for its research.”Phòng thí nghiệm sử dụng thiết bị hiện đại nhất cho nghiên cứu.

Ghi chú · Register: trang trọng (gốc Latinh). Trong đời thường thay bằng use. Anh-Mỹ: utilize.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...