utilise
/ˈjuːtəlaɪz/ B2
Nghĩa
sử dụng, tận dụng (một cách hiệu quả)
v.
Định nghĩa · To make effective use of something.
“The lab utilises the latest equipment for its research.”Phòng thí nghiệm sử dụng thiết bị hiện đại nhất cho nghiên cứu.
Họ từ
utilisation (n.)
Ghi chú · Register: trang trọng (gốc Latinh). Trong đời thường thay bằng use. Anh-Mỹ: utilize.