Kho từ › Từ trang trọng và thân mật 1 › utilise

utilise

B2 v. 📁 Từ trang trọng và thân mật 1 EVU-UI
sử dụng, tận dụng (một cách hiệu quả)
UK /ˈjuːtəlaɪz/ · US /ˈjuːtəlaɪz/
The lab utilises the latest equipment for its research.
→ Phòng thí nghiệm sử dụng thiết bị hiện đại nhất cho nghiên cứu.
Họ từ
utilisation (n.)
Register: trang trọng (gốc Latinh). Trong đời thường thay bằng use. Anh-Mỹ: utilize.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...