Từ vựng B2

Chủ đề Từ trang trọng và thân mật 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

abode

/əˈbəʊd/ B2

Nghĩa

nơi ở, chỗ cư ngụ n.

Định nghĩa · A place where someone lives.

“Please state your name and place of abode on the form.”Vui lòng ghi tên và nơi cư trú của bạn trên mẫu đơn.

Ghi chú · Register: rất trang trọng / pháp lý. Trung tính: house / home; thân mật: place. Cụm: place of abode.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...