Kho từ › Từ trang trọng và thân mật 1 › abode

abode

B2 n. 📁 Từ trang trọng và thân mật 1 EVU-UI
nơi ở, chỗ cư ngụ
UK /əˈbəʊd/ · US /əˈbəʊd/
Please state your name and place of abode on the form.
→ Vui lòng ghi tên và nơi cư trú của bạn trên mẫu đơn.
Register: rất trang trọng / pháp lý. Trung tính: house / home; thân mật: place. Cụm: place of abode.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...