Từ vựng B2

Chủ đề Từ trang trọng và thân mật 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deposit

/dɪˈpɒzɪt/ B2

Nghĩa

gửi, để lại (đồ, tiền ở nơi nào đó) v.

Định nghĩa · To place money or items in a safe place.

“Articles deposited at the front desk must be collected by 6 p.m.”Đồ gửi ở quầy lễ tân phải được nhận lại trước 6 giờ chiều.

Họ từ deposit (n.)

Ghi chú · Register: trang trọng. Ít trang trọng hơn: leave / put. Danh từ: a deposit (tiền đặt cọc).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...