Từ vựng B2

Chủ đề Từ trang trọng và thân mật 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cheerio

/ˌtʃɪəriˈəʊ/ B2

Nghĩa

tạm biệt (thân mật, kiểu Anh) excl.

Định nghĩa · A friendly way to say goodbye.

“Cheerio! See you at the club on Saturday.”Tạm biệt nhé! Gặp lại ở câu lạc bộ hôm thứ Bảy.

Ghi chú · Register: thân mật, đặc trưng Anh-Anh. Trang trọng: goodbye; trung tính: bye. Cùng nhóm: bye-bye.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...