Kho từ › Từ trang trọng và thân mật 1 › residence

residence

B2 n. 📁 Từ trang trọng và thân mật 1 EVU-UI
nơi cư trú; dinh thự, tư dinh
UK /ˈrezɪdəns/ · US /ˈrezɪdəns/
The ambassador invited us to her official residence.
→ Bà đại sứ mời chúng tôi đến tư dinh chính thức của bà.
Họ từ
reside (v.)resident (n.)residential (adj.)
Register: trang trọng. Trung tính: home / house. Cụm hành chính: place of residence, country of residence.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...