Từ vựng B2

Chủ đề Từ trang trọng và thân mật 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

residence

/ˈrezɪdəns/ B2

Nghĩa

nơi cư trú; dinh thự, tư dinh n.

Định nghĩa · A place where someone lives, often a large house.

“The ambassador invited us to her official residence.”Bà đại sứ mời chúng tôi đến tư dinh chính thức của bà.

Ghi chú · Register: trang trọng. Trung tính: home / house. Cụm hành chính: place of residence, country of residence.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...