Từ vựng B2

Chủ đề Từ trang trọng và thân mật 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go amiss

/ˌɡəʊ əˈmɪs/ B2

Nghĩa

trục trặc, có gì đó không ổn phr.

Định nghĩa · To have a problem or something wrong.

“The manager checked every detail in case something went amiss.”Người quản lý kiểm tra từng chi tiết phòng khi có gì đó trục trặc.

Ghi chú · Register: trang trọng. Trung tính: go wrong; thân mật: go pear-shaped. Cũng gặp: not go amiss (không thừa, sẽ hữu ích).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...