Kho từ › Từ trang trọng và thân mật 1 › go amiss

go amiss

B2 phr. 📁 Từ trang trọng và thân mật 1 EVU-UI
trục trặc, có gì đó không ổn
UK /ˌɡəʊ əˈmɪs/ · US /ˌɡəʊ əˈmɪs/
The manager checked every detail in case something went amiss.
→ Người quản lý kiểm tra từng chi tiết phòng khi có gì đó trục trặc.
Register: trang trọng. Trung tính: go wrong; thân mật: go pear-shaped. Cũng gặp: not go amiss (không thừa, sẽ hữu ích).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...