Kho từ › Báo chí và truyền thông › talk show

talk show

B2 n. 📁 Báo chí và truyền thông EVU-UI
chương trình trò chuyện (talk show)
UK /ˈtɔːk ʃəʊ/ · US /ˈtɔːk ʃəʊ/
On the talk show, a famous singer answered questions about her career.
→ Trên talk show, một ca sĩ nổi tiếng trả lời câu hỏi về sự nghiệp của mình.
Collocations
host a talk showa chat show
Người chủ trì gọi là host, khách mời là guest; Anh-Anh còn gọi là chat show.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...