Kho từ › Báo chí và truyền thông › presenter

presenter

B2 n. 📁 Báo chí và truyền thông EVU-UI
người dẫn chương trình
UK /prɪˈzentə/ · US /prɪˈzentə/
The presenter introduced each guest before the interview began.
→ Người dẫn chương trình giới thiệu từng khách mời trước khi cuộc phỏng vấn bắt đầu.
Họ từ
present (v.)presentation (n.)
Anh-Mỹ thường dùng host thay cho presenter.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...