Kho từ › Báo chí và truyền thông › sitcom

sitcom

B2 n. 📁 Báo chí và truyền thông EVU-UI
hài kịch tình huống
UK /ˈsɪtkɒm/ · US /ˈsɪtkɒm/
In the sitcom, the same friends get into a funny situation each episode.
→ Trong sitcom, cùng nhóm bạn ấy lại rơi vào một tình huống hài hước ở mỗi tập.
Viết tắt của situation comedy: cùng dàn nhân vật, mỗi tập một câu chuyện khác.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...