Kho từ › Báo chí và truyền thông › soap opera

soap opera

B2 n. 📁 Báo chí và truyền thông EVU-UI
phim truyền hình dài tập (về đời sống một nhóm nhân vật)
UK /ˈsəʊp ˌɒprə/ · US /ˈsəʊp ˌɒprə/
The soap opera has run for years, with a new episode every week.
→ Bộ phim dài tập đã chiếu nhiều năm, mỗi tuần một tập mới.
Thường gọi tắt là soap; nội dung xoay quanh đời sống một nhóm nhân vật, phát đều đặn hằng tuần.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...