Từ vựng B2

Chủ đề Báo chí và truyền thông · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

subscribe

/səbˈskraɪb/ B2

Nghĩa

đăng ký (mua/theo dõi dài hạn) v.

Định nghĩa · To sign up for ongoing access or updates.

“You have to subscribe to read all the articles on that website.”Bạn phải đăng ký thuê bao để đọc tất cả bài trên trang đó.

Ghi chú · Đi với giới từ to: subscribe to something.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...