Kho từ › Báo chí và truyền thông › weather forecast

weather forecast

B2 n. 📁 Báo chí và truyền thông EVU-UI
dự báo thời tiết
UK /ˈweðə ˌfɔːkɑːst/ · US /ˈweðə ˌfɔːkɑːst/
According to the weather forecast, it will rain tomorrow.
→ Theo dự báo thời tiết, ngày mai trời sẽ mưa.
Họ từ
forecast (v.)
forecast vừa là danh từ vừa là động từ (dự báo).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...