Kho từ › Báo chí và truyền thông › detective drama

detective drama

B2 n. 📁 Báo chí và truyền thông EVU-UI
phim (kịch) trinh thám
UK /dɪˈtektɪv ˌdrɑːmə/ · US /dɪˈtektɪv ˌdrɑːmə/
In the detective drama, a clever officer solves a difficult mystery.
→ Trong phim trinh thám, một sĩ quan thông minh phá giải một bí ẩn khó.
detective = thám tử; drama = phim/kịch chính luận.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...