Kho từ › Báo chí và truyền thông › dub

dub

B2 v. 📁 Báo chí và truyền thông EVU-UI
lồng tiếng
UK /dʌb/ · US /dʌb/
The cartoon was dubbed into Vietnamese for younger viewers.
→ Bộ phim hoạt hình được lồng tiếng Việt cho khán giả nhỏ tuổi.
Họ từ
dubbing (n.)
Khi phim được dub, bạn nghe lời thoại bằng ngôn ngữ của mình thay vì đọc phụ đề. Gấp đôi phụ âm: dubbed.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...