Kho từ › Báo chí và truyền thông › satellite dish

satellite dish

B2 n. 📁 Báo chí và truyền thông EVU-UI
chảo thu vệ tinh
UK /ˈsætəlaɪt dɪʃ/ · US /ˈsætəlaɪt dɪʃ/
They fixed a satellite dish to the wall to receive more channels.
→ Họ lắp một chảo vệ tinh lên tường để thu thêm nhiều kênh.
dish ở đây nghĩa là chiếc chảo hình đĩa, không phải "món ăn".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...