Kho từ › Báo chí và truyền thông › commercial

commercial

B2 n. 📁 Báo chí và truyền thông EVU-UI
quảng cáo (trên TV/radio)
UK /kəˈmɜːʃl/ · US /kəˈmɜːʃl/
Many free channels depend on commercials to make money.
→ Nhiều kênh miễn phí phụ thuộc vào quảng cáo để kiếm tiền.
Đồng nghĩa
advertad
Họ từ
commerce (n.)commercial (adj.)
(TV) commercial = mẩu quảng cáo phát trên sóng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...