Kho từ › Báo chí và truyền thông › broadcast

broadcast

B2 n., v. 📁 Báo chí và truyền thông EVU-UI
buổi phát sóng; phát sóng
UK /ˈbrɔːdkɑːst/ · US /ˈbrɔːdkɑːst/
The live broadcast reached millions of homes.
→ Buổi phát sóng trực tiếp đến được hàng triệu gia đình.
The station broadcasts the news every hour.→ Đài phát tin tức mỗi giờ.
Quá khứ bất quy tắc: broadcast - broadcast - broadcast.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...