Kho từ › Báo chí và truyền thông › catch-up TV

catch-up TV

B2 n. 📁 Báo chí và truyền thông EVU-UI
dịch vụ xem lại chương trình đã phát
UK /ˈkætʃ ʌp tiː ˈviː/ · US /ˈkætʃ ʌp tiː ˈviː/
I missed the show, so I watched it later on catch-up TV.
→ Tôi bỏ lỡ chương trình nên xem lại sau bằng catch-up TV.
Cho phép xem lại chương trình đã lên sóng bất cứ lúc nào.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...