Kho từ › Báo chí và truyền thông › quality newspaper

quality newspaper

B2 n. 📁 Báo chí và truyền thông EVU-UI
báo chính thống (đưa tin nghiêm túc)
UK /ˈkwɒləti ˌnjuːzpeɪpə/ · US /ˈkwɒləti ˌnjuːzpeɪpə/
A quality newspaper prints in-depth articles on politics and economics.
→ Một tờ báo chính thống đăng các bài chuyên sâu về chính trị và kinh tế.
Đồng nghĩa
broadsheet
Đối lập với tabloid; còn gọi là broadsheet.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...