Kho từ › Báo chí và truyền thông › sensation

sensation

B2 n. 📁 Báo chí và truyền thông EVU-UI
sự giật gân, chuyện gây xôn xao
UK /senˈseɪʃn/ · US /senˈseɪʃn/
The tabloids love a good sensation that everyone will talk about.
→ Báo lá cải thích những chuyện giật gân mà ai cũng bàn tán.
Họ từ
sensational (adj.)
Nghĩa khác: cảm giác (a burning sensation).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...