Kho từ › Báo chí và truyền thông › scandal

scandal

B2 n. 📁 Báo chí và truyền thông EVU-UI
vụ bê bối, tai tiếng
UK /ˈskændl/ · US /ˈskændl/
The magazine reported a scandal involving a well-known company.
→ Tạp chí đưa tin một vụ bê bối liên quan đến một công ty tên tuổi.
Họ từ
scandalous (adj.)
Sự việc khiến công chúng phẫn nộ về mặt đạo đức.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...