Kho từ › Báo chí và truyền thông › in-depth

in-depth

B2 adj. 📁 Báo chí và truyền thông EVU-UI
chuyên sâu, kỹ lưỡng
UK /ˌɪn ˈdepθ/ · US /ˌɪn ˈdepθ/
The report gives an in-depth analysis of the housing market.
→ Bản báo cáo đưa ra phân tích chuyên sâu về thị trường nhà ở.
Làm cẩn thận, chi tiết, giải thích nguyên nhân sự việc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...