Kho từ › Báo chí và truyền thông › subscription

subscription

B2 n. 📁 Báo chí và truyền thông EVU-UI
gói thuê bao; tiền đặt mua dài hạn
UK /səbˈskrɪpʃn/ · US /səbˈskrɪpʃn/
A yearly subscription is cheaper than paying every month.
→ Gói thuê bao năm rẻ hơn trả theo từng tháng.
pay a subscription = trả phí thuê bao định kỳ (ví dụ mỗi năm một lần).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...