Kho từ › Báo chí và truyền thông › televise

televise

B2 v. 📁 Báo chí và truyền thông EVU-UI
truyền hình, phát trên TV
UK /ˈtelɪvaɪz/ · US /ˈtelɪvaɪz/
The final match will be televised live on Sunday.
→ Trận chung kết sẽ được truyền hình trực tiếp vào Chủ nhật.
Họ từ
television (n.)
Trang trọng hơn show; Anh-Anh viết "televise", không "televize".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...