Kho từ › Tiền bạc › current account

current account

B2 n. phr. 📁 Tiền bạc EVU-UI
tài khoản vãng lai (dùng cho chi tiêu hằng ngày)
UK /ˌkʌrənt əˈkaʊnt/ · US /ˌkʌrənt əˈkaʊnt/
I keep my salary in a current account so I can pay for things any day.
→ Tôi để lương trong tài khoản vãng lai để có thể chi trả bất cứ ngày nào.
Collocations
open a current accounta joint current account
Anh-Mỹ thường gọi là "checking account". Đối lập với savings account (tài khoản tiết kiệm).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...