Kho từ › Tiền bạc › consolidate

consolidate

B2 v. 📁 Tiền bạc EVU-UI
hợp nhất, gộp lại (các khoản nợ vào một)
UK /kənˈsɒlɪdeɪt/ · US /kənˈsɒlɪdeɪt/
She decided to consolidate three small loans into a single monthly payment.
→ Cô ấy quyết định gộp ba khoản vay nhỏ thành một khoản trả hằng tháng.
Họ từ
consolidation (n.)
Trong tài chính: gộp nhiều khoản nợ làm một cho dễ quản lý.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...