Kho từ › Tiền bạc › raise money

raise money

B2 phr. 📁 Tiền bạc EVU-UI
huy động tiền, gây quỹ
UK /ˌreɪz ˈmʌni/ · US /ˌreɪz ˈmʌni/
The students organised a bake sale to raise money for the school trip.
→ Học sinh tổ chức bán bánh để gây quỹ cho chuyến đi của trường.
Đồng nghĩa
fundraise
Collocation "động từ + danh từ": dùng raise, không dùng "make money" (make money = kiếm lời).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...