Kho từ › Tiền bạc › payment

payment

B2 n. 📁 Tiền bạc EVU-UI
khoản thanh toán, sự chi trả
UK /ˈpeɪmənt/ · US /ˈpeɪmənt/
You can make the payment by card or by bank transfer.
→ Bạn có thể thanh toán bằng thẻ hoặc chuyển khoản ngân hàng.
Collocations
make a paymentmonthly paymentlate payment
Họ từ
pay (v.)payer (n.)
Dùng "make a payment", không dùng "do a payment".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...