Từ vựng B2

Chủ đề Tiền bạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

credit limit

/ˈkredɪt ˌlɪmɪt/ B2

Nghĩa

hạn mức tín dụng (mức tối đa được tiêu trên thẻ) n. phr.

Định nghĩa · The maximum amount of money you can borrow.

“My credit limit is quite low, so I use the card only for small purchases.”Hạn mức tín dụng của tôi khá thấp, nên tôi chỉ dùng thẻ cho những khoản nhỏ.

Ghi chú · Là số tiền tối đa bạn được phép tiêu bằng thẻ tín dụng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...