Kho từ › Tiền bạc › credit limit

credit limit

B2 n. phr. 📁 Tiền bạc EVU-UI
hạn mức tín dụng (mức tối đa được tiêu trên thẻ)
UK /ˈkredɪt ˌlɪmɪt/ · US /ˈkredɪt ˌlɪmɪt/
My credit limit is quite low, so I use the card only for small purchases.
→ Hạn mức tín dụng của tôi khá thấp, nên tôi chỉ dùng thẻ cho những khoản nhỏ.
Là số tiền tối đa bạn được phép tiêu bằng thẻ tín dụng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...