Kho từ › Tiền bạc › repayment

repayment

B2 n. 📁 Tiền bạc EVU-UI
khoản trả nợ, sự hoàn trả
UK /riːˈpeɪmənt/ · US /riːˈpeɪmənt/
The loan is easier to manage with small monthly repayments.
→ Khoản vay dễ xoay xở hơn nhờ trả góp hằng tháng số tiền nhỏ.
Họ từ
repay (v.)
Là các khoản trả dần để giảm số nợ còn lại.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...