Kho từ › Tiền bạc › steady income

steady income

B2 n. phr. 📁 Tiền bạc EVU-UI
thu nhập ổn định
UK /ˌstedi ˈɪnkʌm/ · US /ˌstedi ˈɪnkʌm/
A steady income makes it much easier to plan your monthly budget.
→ Thu nhập ổn định giúp việc lập ngân sách hằng tháng dễ hơn nhiều.
steady = đều đặn, ít thay đổi. Trái với thu nhập bấp bênh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...