steady income
/ˌstedi ˈɪnkʌm/ B2
Nghĩa
thu nhập ổn định
n. phr.
Định nghĩa · A reliable and consistent source of earnings.
“A steady income makes it much easier to plan your monthly budget.”Thu nhập ổn định giúp việc lập ngân sách hằng tháng dễ hơn nhiều.
Ghi chú · steady = đều đặn, ít thay đổi. Trái với thu nhập bấp bênh.