Từ vựng B2

Chủ đề Tiền bạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

steady income

/ˌstedi ˈɪnkʌm/ B2

Nghĩa

thu nhập ổn định n. phr.

Định nghĩa · A reliable and consistent source of earnings.

“A steady income makes it much easier to plan your monthly budget.”Thu nhập ổn định giúp việc lập ngân sách hằng tháng dễ hơn nhiều.

Ghi chú · steady = đều đặn, ít thay đổi. Trái với thu nhập bấp bênh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...