Từ vựng B2

Chủ đề Tiền bạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

outgoings

/ˈaʊtɡəʊɪŋz/ B2

Nghĩa

các khoản chi (định kỳ hằng tháng) n.

Định nghĩa · A regular payment that you make each month.

“Once you list all your outgoings, you can see where to cut back.”Khi liệt kê mọi khoản chi, bạn sẽ thấy chỗ nào cần cắt giảm.

Ghi chú · Thường ở số nhiều; là tiền chi ra đều đặn như tiền thuê nhà, hóa đơn. Trái với income.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...