Kho từ › Tiền bạc › outgoings

outgoings

B2 n. 📁 Tiền bạc EVU-UI
các khoản chi (định kỳ hằng tháng)
UK /ˈaʊtɡəʊɪŋz/ · US /ˈaʊtɡəʊɪŋz/
Once you list all your outgoings, you can see where to cut back.
→ Khi liệt kê mọi khoản chi, bạn sẽ thấy chỗ nào cần cắt giảm.
Thường ở số nhiều; là tiền chi ra đều đặn như tiền thuê nhà, hóa đơn. Trái với income.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...