outgoings
/ˈaʊtɡəʊɪŋz/ B2
Nghĩa
các khoản chi (định kỳ hằng tháng)
n.
Định nghĩa · A regular payment that you make each month.
“Once you list all your outgoings, you can see where to cut back.”Khi liệt kê mọi khoản chi, bạn sẽ thấy chỗ nào cần cắt giảm.
Ghi chú · Thường ở số nhiều; là tiền chi ra đều đặn như tiền thuê nhà, hóa đơn. Trái với income.