Kho từ › Tiền bạc › expenses

expenses

B2 n. 📁 Tiền bạc EVU-UI
chi phí, các khoản chi tiêu
UK /ɪkˈspensɪz/ · US /ɪkˈspensɪz/
Travel expenses ate up most of the money we saved this month.
→ Chi phí đi lại ngốn gần hết số tiền chúng tôi tiết kiệm tháng này.
Họ từ
expensive (adj.)expend (v.)
Thường số nhiều. "major expenses" = những khoản chi lớn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...